hão huyền

  1. Impracticable, fantastic
    • Mơ ước hão huyền
      Impracticable hopes, wild hopes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hão huyền
Anh ấy có những ước mơ hão huyền về việc trở thành tỷ phú mà không làm việc.